-THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HYUNDAI 3 PHA
Model: DHY825KSE (3pha)
Công suất liên tục/tối đa: 750/825 KVA
Dòng điện/Điện thế: 1103A/400V/ 50Hz
Tốc độ quay: 1500 vòng/phút
Bình nhiên liệu: 7100 lít
Trọng lượng: 7250 Kg
KT: 5200×1790×2475 (mm)
Động cơ: Model: HYA38-G2
Số xi lanh: 6
Tiêu hao nhiên liệu (100% CS): 52 L/h
Đầu phát: Model: 634B
Phụ kiện chọn thêm: Tủ ATS 1600A (Automatic Transfer Switch)
- QUY CÁCH :
| TỔ MÁY PHÁT | Công suất liên tục (KW/KVA) | 600 / 750 |
| Công suất dự phòng (KW/KVA) | 660 / 825 | |
| Tần số (Hz) | 50 | |
| Điện thế (V) | 230/400 | |
| Dòng điện (A) | 1103 | |
| Cổng kết nối ATS | Có | |
| Bình nhiên liệu (L) | TBA | |
| Ắc quy | 2x24V - 200Ah | |
| Dung tích nước làm mát (L) | 80 | |
| Tiêu hao nhiên liệu (L/h 100% CS tải) | 167 | |
| Thời gian chạy liên tục(h 50%/100% CS tải ) | 10/5 | |
| Độ ồn cách 7m (dBA) | 74 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 7250 | |
| Kích thước L×W×H (mm) | 5200×1790×2475 | |
| ĐỘNG CƠ | Model | HYA38-G2 |
| Công suất (kW/1500tr/mn) | 664 - 731 | |
| Tốc độ quay (RPM) | 1500 | |
| Điều chỉnh tốc độ | Cơ học | |
| Khởi động | Đề nổ | |
| Số Xilanh | 12 | |
| Dung tích xi lanh (L) | 37800 | |
| Hành trình Pittong | 159x159 | |
| Tỷ số nén | 14.5:1 | |
| Dung tích dầu bôi trơn (L) | 135 | |
| Hệ thống làm mát | Turbocharged & AC | |
| ĐẦU PHÁT | Model | 634B |
| Loại | Hệ thống kích từ không chổi than | |
| Công suất liên tục (KVA) | 750 | |
| Số pha | 3 phase | |
| Hệ số công suất (Cosφ) | 0.8 | |
| Cấp cách nhiệt và cách điện | Class H | |
| Cấp bảo vệ | IP23 | |
| Điều chỉnh điện áp | AVR AS440 | |
| HỆ THỐNG CẢNH BÁO | Bảng điều khiển: | DSE6020 |
| Báo công suất tổ máy (KVAr, KW, KVA, KWh) | Có | |
| Báo cường độ dòng điện | Có | |
| Báo tần số | Có | |
| Báo điện áp các pha cả điện áp pha trung lập | Có | |
| Báo hệ số công suất | Có | |
| Tự động điều chỉnh mức nhiên liệu | Có | |
| Báo áp suất dầu bôi trơn | Có | |
| Báo nhiệt độ nước làm mát cao | Có | |
| Báo điện áp Pin | Có | |
| Báo tốc độ vòng quay động cơ | Có | |
| Đếm số giờ chạy của động cơ | Có | |
| Chức năng giám sát | ||
| Giám sát Rơle đầu ra | Có | |
| Điều chỉnh độ sáng màn LCD | Có | |
| PIN password | Có | |
| Chức năng đa ngôn ngữ | Có | |
| Chức năng cảnh báo và tự động tắt máy | ||
| Báo điện áp cao/thấp | Có | |
| Báo ần số áp cao/thấp | Có | |
| Tốc độ quay động cơ cao/thấp | Có | |
| Áp suất dầu thấp | Có | |
| Nhiệt độ động cơ cao | Có | |
| Điện áp acquy cao/thấp | Có | |
| Cường độ dòng điện cao | Có | |
| Điều chỉnh thời gian khởi động | Có | |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ BÌNH MINH
Địa chỉ: 34 Nguyễn Khánh Toàn - Cầu Giấy - Hà Nội
Email : nguyenhc@hyundaipower.vn
Website : http://mayphatnhapkhau.vn/
Tel: (04) 3791 5616; 3791 5617 Fax: (04) 3791 5303; 3791 6518
Hotline: 0982 815 855

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét